法院
Hán Việt: pháp viện
法院 (fǎ yuàn) nghĩa là: tòa án
Ý nghĩa của 法院
法院 (fǎ yuàn) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là tòa án. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: court of law; court.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "pháp viện" giúp bạn liên tưởng nghĩa "tòa án" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 法院
他把公司告上了法院。
Tā bǎ gōngsī gào shàng le fǎyuàn.
Anh ấy kiện công ty ra tòa.
法院明天开庭。
Fǎyuàn míngtiān kāitíng.
Tòa án ngày mai mở phiên xét xử.