生动
Hán Việt: sinh động
生动 (shēng dòng) nghĩa là: sinh động; sống động
Ý nghĩa của 生动
生动 (shēng dòng) là tính từ trong tiếng Trung, nghĩa là sinh động; sống động. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: vivid; lively.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "sinh động" giúp bạn liên tưởng nghĩa "sinh động" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 生动
老师讲课很生动。
Lǎoshī jiǎngkè hěn shēngdòng.
Thầy giáo giảng bài rất sinh động.
这篇文章写得很生动。
Zhè piān wénzhāng xiě de hěn shēngdòng.
Bài văn này viết rất sinh động.