玩具
Hán Việt: ngoạn cụ
玩具 (wán jù) nghĩa là: đồ chơi
Ý nghĩa của 玩具
玩具 (wán jù) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là đồ chơi. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: plaything; toy.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "ngoạn cụ" giúp bạn liên tưởng nghĩa "đồ chơi" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 玩具
孩子的房间里都是玩具。
Háizi de fángjiān lǐ dōu shì wánjù.
Trong phòng của đứa bé toàn là đồ chơi.
他送给女儿一个新玩具。
Tā sòng gěi nǚ'ér yī gè xīn wánjù.
Anh ấy tặng con gái một món đồ chơi mới.