地质
Hán Việt: địa chất
地质 (dì zhì) nghĩa là: địa chất
Ý nghĩa của 地质
地质 (dì zhì) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là địa chất. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: geology.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "địa chất" giúp bạn liên tưởng nghĩa "địa chất" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 地质
他是研究地质的专家。
Tā shì yánjiū dìzhì de zhuānjiā.
Ông ấy là chuyên gia nghiên cứu địa chất.
这次地质考察很成功。
Zhè cì dìzhì kǎochá hěn chénggōng.
Chuyến khảo sát địa chất lần này rất thành công.