地理
dì lǐ
Hán Việt: địa lý

地理 (dì lǐ) nghĩa là: địa lý

Ý nghĩa của 地理

地理 (dì lǐ) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là địa lý. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: geography.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "địa lý" giúp bạn liên tưởng nghĩa "địa lý" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 地理

我对地理很感兴趣。
Wǒ duì dìlǐ hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất hứng thú với môn địa lý.
他的地理知识很丰富。
Tā de dìlǐ zhīshi hěn fēngfù.
Kiến thức địa lý của anh ấy rất phong phú.

Từ liên quan