调动
diào dòng
Hán Việt: điều động

调动 (diào dòng) nghĩa là: điều động; điều chuyển; khơi dậy

HSK 6 (2.0) HSK 6 (3.0) động từ 💼 Công việc & kinh doanh

Ý nghĩa của 调动

调动 (diào dòng) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa là điều động; điều chuyển; khơi dậy. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: to transfer; to maneuver (troops etc); to mobilize.

💡 Mẹo dùng: Ngoài điều người, còn dùng với 积极性 nghĩa là khơi dậy.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "điều động" giúp bạn liên tưởng nghĩa "điều động" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 调动

公司把他调动到南方了。
Gōngsī bǎ tā diàodòng dào nánfāng le.
Công ty đã điều động anh ấy vào miền Nam.
老师善于调动学生的积极性。
Lǎoshī shànyú diàodòng xuésheng de jījíxìng.
Thầy giáo giỏi khơi dậy tính tích cực của học sinh.

Từ liên quan