物美价廉
wù měi jià lián
Hán Việt: vật mỹ giá liêm

物美价廉 (wù měi jià lián) nghĩa là: hàng tốt giá rẻ; chất lượng tốt mà rẻ

Ý nghĩa của 物美价廉

物美价廉 (wù měi jià lián) là cụm từ trong tiếng Trung, nghĩa là hàng tốt giá rẻ; chất lượng tốt mà rẻ. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 7–9 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: good quality and cheap; a bargain.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "vật mỹ giá liêm" giúp bạn liên tưởng nghĩa "hàng tốt giá rẻ" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Câu ví dụ với 物美价廉

这家店的东西物美价廉。
Zhè jiā diàn de dōngxi wùměi-jiàlián.
Đồ ở cửa hàng này vừa tốt vừa rẻ.
大家都喜欢物美价廉的商品。
Dàjiā dōu xǐhuan wùměi-jiàlián de shāngpǐn.
Ai cũng thích hàng hóa tốt mà giá rẻ.

Từ liên quan