🛍️ Mua sắm & tiền bạc

Mua bán, giá cả, tiền, cửa hàng, thanh toán. Tổng cộng 142 từ, sắp xếp theo cấp độ.

HSK 1 4HSK 2 6HSK 3 7HSK 4 15HSK 5 38HSK 6 65

HSK 1 4 từ

HSK 2 6 từ

HSK 3 7 từ

HSK 4 15 từ

HSK 5 38 từ

保险 bǎo xiǎn bảo hiểm; an toàn; chắc ăn 财产 cái chǎn tài sản; của cải cún gửi (tiền); lưu; cất giữ; tồn tại 贷款 dài kuǎn khoản vay; vay tiền (ngân hàng) 发票 fā piào hóa đơn 罚款 fá kuǎn phạt tiền; tiền phạt 费用 fèi yòng chi phí; phí tổn 服装 fú zhuāng trang phục; quần áo 付款 fù kuǎn trả tiền; thanh toán 高档 gāo dàng cao cấp; hạng sang 股票 gǔ piào cổ phiếu 柜台 guì tái quầy; quầy hàng; quầy giao dịch 黄金 huáng jīn vàng; hoàng kim 汇率 huì lǜ tỷ giá hối đoái; tỷ giá 价值 jià zhí giá trị 节省 jié shěng tiết kiệm; dè sẻn 结账 jié zhàng thanh toán; tính tiền; kết toán 利息 lì xī tiền lãi; lãi suất 零钱 líng qián tiền lẻ; tiền tiêu vặt 名牌 míng pái hàng hiệu; thương hiệu nổi tiếng 牛仔裤 niú zǎi kù quần bò; quần jean 赔偿 péi cháng bồi thường; đền bù 皮鞋 pí xié giày da qiàn nợ; thiếu; còn thiếu 商品 shāng pǐn hàng hóa; sản phẩm 收据 shōu jù biên lai; giấy biên nhận shuì thuế; tiền thuế 现金 xiàn jīn tiền mặt 消费 xiāo fèi tiêu dùng; tiêu thụ; chi tiêu 样式 yàng shì kiểu dáng; mẫu mã; kiểu yín bạc; màu bạc 硬币 yìng bì tiền xu; đồng xu 优惠 yōu huì ưu đãi; khuyến mãi; giảm giá zhǎng tăng; lên (giá, nước) 账户 zhàng hù tài khoản 挣钱 zhèng qián kiếm tiền 支票 zhī piào séc; chi phiếu 资金 zī jīn vốn; nguồn vốn; kinh phí

HSK 6 65 từ

昂贵 áng guì đắt đỏ; đắt tiền 包装 bāo zhuāng đóng gói; bao bì; gói ghém 报销 bào xiāo thanh toán chi phí; quyết toán hóa đơn; hỏng, đi tong 本钱 běn qián vốn liếng; tiền vốn; lợi thế sẵn có 飙升 biāo shēng tăng vọt; tăng chóng mặt 补贴 bǔ tiē trợ cấp; phụ cấp; bù giá 财富 cái fù của cải; tài sản; sự giàu có 彩票 cǎi piào vé số; xổ số 偿还 cháng huán hoàn trả; trả nợ; bồi hoàn 畅销 chàng xiāo bán chạy; tiêu thụ mạnh; đắt hàng 钞票 chāo piào tiền giấy; tờ tiền; giấy bạc 陈列 chén liè trưng bày; bày biện; sắp đặt để xem 成交 chéng jiāo giao dịch thành công; chốt xong; ngã giá xong 赤字 chì zì thâm hụt; bội chi; khoản lỗ 储蓄 chǔ xù gửi tiết kiệm; tiết kiệm; khoản tiết kiệm 次品 cì pǐn hàng lỗi; hàng kém chất lượng; thứ phẩm 代价 dài jià cái giá; giá phải trả 档次 dàng cì đẳng cấp; hạng; cấp bậc chất lượng 冻结 dòng jié đóng băng; phong tỏa (tài sản); đình lại 兑换 duì huàn đổi tiền; quy đổi; chuyển đổi 兑现 duì xiàn đổi ra tiền mặt; thực hiện (lời hứa) 发财 fā cái phát tài; làm giàu; giàu lên 贩卖 fàn mài buôn bán; mua đi bán lại; buôn lậu 分红 fēn hóng chia lợi nhuận; chia cổ tức; tiền thưởng chia lãi 供不应求 gōng bù yìng qiú cung không đủ cầu; hàng không đủ bán 供给 gōng jǐ cung cấp; cung ứng; nguồn cung 耗费 hào fèi tiêu tốn; hao tốn; hao phí 合身 hé shēn vừa người; vừa vặn 合算 hé suàn đáng giá; lợi; hời 挥霍 huī huò tiêu xài hoang phí; phung phí; vung tay quá trán 货币 huò bì tiền tệ; đồng tiền 基金 jī jīn quỹ; quỹ đầu tư 交易 jiāo yì giao dịch; buôn bán; thương vụ 缴纳 jiǎo nà nộp; đóng (thuế, phí) 结算 jié suàn kết toán; thanh toán; quyết toán 金融 jīn róng tài chính; tiền tệ; ngành tài chính 精打细算 jīng dǎ xì suàn tính toán chi li; chi tiêu tằn tiện 开支 kāi zhī chi tiêu; khoản chi; chi phí 款式 kuǎn shì kiểu dáng; mẫu mã; kiểu 利率 lì lǜ lãi suất 批发 pī fā bán buôn; bán sỉ 品质 pǐn zhì chất lượng; phẩm chất 奢侈 shē chǐ xa xỉ; xa hoa; hoang phí 时装 shí zhuāng thời trang; quần áo mốt mới 实惠 shí huì hợp túi tiền; thiết thực; có lợi thực tế 收益 shōu yì lợi nhuận; khoản thu lời; hiệu quả thu được 数额 shù é số tiền; số lượng quy định; định mức 摊儿 tān r quầy hàng; sạp hàng rong 讨价还价 tǎo jià huán jià mặc cả; kì kèo trả giá 通货 tōng huò tiền tệ lưu thông; tiền tệ 无偿 wú cháng không công; miễn phí; không hoàn lại 物美价廉 wù měi jià lián hàng tốt giá rẻ; chất lượng tốt mà rẻ 押金 yā jīn tiền đặt cọc; tiền thế chân 拥有 yōng yǒu sở hữu; có được; nắm giữ 预算 yù suàn ngân sách; dự toán zǎn tích cóp; dành dụm; gom góp 债券 zhài quàn trái phiếu; công trái 征收 zhēng shōu thu, đánh thuế; trưng thu, thu hồi 支出 zhī chū khoản chi, chi tiêu; chi ra, xuất tiền 转让 zhuǎn ràng chuyển nhượng; sang nhượng; nhượng lại 资本 zī běn vốn; tư bản; vốn liếng 资产 zī chǎn tài sản; sản nghiệp 资助 zī zhù tài trợ; chu cấp; giúp đỡ về tiền bạc 租赁 zū lìn thuê; cho thuê; thuê mướn 钻石 zuàn shí kim cương