以上
Hán Việt: dĩ thượng
以上 (yǐ shàng) nghĩa là: trở lên; trên; nêu trên
Ý nghĩa của 以上
以上 (yǐ shàng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là trở lên; trên; nêu trên. Từ này thuộc HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Bảng từ vựng 6 cấp cũ không có từ này, nên nhiều tài liệu đang lưu hành còn thiếu.
💡 Mẹo dùng: Đứng sau con số chỉ mức trở lên; trái nghĩa là 以下.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "dĩ thượng" giúp bạn liên tưởng nghĩa "trở lên" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 以上
十八岁以上才可以。
Shíbā suì yǐshàng cái kěyǐ.
Từ mười tám tuổi trở lên mới được.
以上就是我的想法。
Yǐshàng jiùshì wǒ de xiǎngfǎ.
Trên đây chính là suy nghĩ của tôi.