码
mǎ
Âm Hán Việt: mã
bộ 石 8 nét xuất hiện từ HSK 4 5 từ

Chữ 码 nghĩa là gì?

Chữ 码 đọc là mǎ, âm Hán Việt là "mã". Chữ này thuộc bộ 石 (thêm 3 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: number, numerals; yard; symbol.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 码 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 石 gợi nghĩa, phần 马 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 码

Chữ khác cùng bộ 石