绝
jué
Âm Hán Việt: tuyệt
bộ 糸 9 nét xuất hiện từ HSK 4 9 từ

Chữ 绝 nghĩa là gì?

Chữ 绝 đọc là jué, âm Hán Việt là "tuyệt". Chữ này thuộc bộ 糸 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: to cut, sever, break off, terminate.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 9 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 绝 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 纟 gợi nghĩa, phần 色 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 绝

Chữ khác cùng bộ 糸