设
shè
Âm Hán Việt: thiết
bộ 言 6 nét xuất hiện từ HSK 5 9 từ

Chữ 设 nghĩa là gì?

Chữ 设 đọc là shè, âm Hán Việt là "thiết". Chữ này thuộc bộ 言 (thêm 4 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: build; establish; display.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 9 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 设 được ghép từ đâu?

设 = 讠 + 殳

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 讠 gợi nghĩa, phần 殳 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 设

Chữ khác cùng bộ 言