油腻
yóu nì
Hán Việt: du nị

油腻 (yóu nì) nghĩa là: nhiều dầu mỡ; béo ngậy; ngấy

HSK 6 (2.0) HSK 7–9 (3.0) tính từ 🍜 Ăn uống

Ý nghĩa của 油腻

油腻 (yóu nì) là tính từ trong tiếng Trung, nghĩa là nhiều dầu mỡ; béo ngậy; ngấy. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 7–9 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: grease; greasy food; oily.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "du nị" giúp bạn liên tưởng nghĩa "nhiều dầu mỡ" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 油腻

这道菜太油腻了。
Zhè dào cài tài yóunì le.
Món ăn này nhiều dầu mỡ quá.
医生建议少吃油腻的食物。
Yīshēng jiànyì shǎo chī yóunì de shíwù.
Bác sĩ khuyên nên ăn ít đồ dầu mỡ.

Từ liên quan