陆地
Hán Việt: lục địa
陆地 (lù dì) nghĩa là: đất liền; lục địa
Ý nghĩa của 陆地
陆地 (lù dì) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là đất liền; lục địa. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: dry land (as opposed to the sea).
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "lục địa" giúp bạn liên tưởng nghĩa "đất liền" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 陆地
船终于到达了陆地。
Chuán zhōngyú dàodá le lùdì.
Con tàu cuối cùng đã cập đất liền.
地球上陆地比海洋少。
Dìqiú shàng lùdì bǐ hǎiyáng shǎo.
Trên Trái Đất đất liền ít hơn biển.