草地
cǎo dì
Hán Việt: thảo địa

草地 (cǎo dì) nghĩa là: bãi cỏ; thảm cỏ; đồng cỏ

Ý nghĩa của 草地

草地 (cǎo dì) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là bãi cỏ; thảm cỏ; đồng cỏ. Từ này thuộc HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Bảng từ vựng 6 cấp cũ không có từ này, nên nhiều tài liệu đang lưu hành còn thiếu.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "thảo địa" giúp bạn liên tưởng nghĩa "bãi cỏ" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 草地

孩子们在草地上玩。
Háizimen zài cǎodì shàng wán.
Bọn trẻ chơi trên bãi cỏ.
公园的草地很干净。
Gōngyuán de cǎodì hěn gānjìng.
Bãi cỏ trong công viên rất sạch.

Từ liên quan