单
Âm Hán Việt: đơn, đan
Chữ 单 nghĩa là gì?
Chữ 单 đọc là dān, âm Hán Việt là "đơn, đan". Chữ này thuộc bộ 十 (thêm 6 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: single, individual, only; lone.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 11 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 单 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.