落
luò, là
Âm Hán Việt: lạc
bộ 艸 12 nét xuất hiện từ HSK 5 7 từ

Chữ 落 nghĩa là gì?

Chữ 落 đọc là luò, là, âm Hán Việt là "lạc". Chữ này thuộc bộ 艸 (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: fall, drop; net income, surplus.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 7 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 落 được ghép từ đâu?

落 = 艹 + 洛

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 艹 gợi nghĩa, phần 洛 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 落

Chữ khác cùng bộ 艸