轻
qīng
Âm Hán Việt: khinh
bộ 車 9 nét xuất hiện từ HSK 3 6 từ

Chữ 轻 nghĩa là gì?

Chữ 轻 đọc là qīng, âm Hán Việt là "khinh". Chữ này thuộc bộ 車 (thêm 5 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: light; easy, simple; gentle.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 轻 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 车 gợi nghĩa, phần 工 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 轻

Chữ khác cùng bộ 車