从来 (từ trước đến nay)

HSK 3 phó từthời gianphủ định
从来 + 不 + động từ (thói quen) / 从来 + 没(有) + động từ + 过 (kinh nghiệm)
Tóm tắt: 从来 hầu như chỉ dùng trong câu phủ định: 从来不 nói thói quen, 从来没…过 nói kinh nghiệm.

Giải thích

从来 nhấn mạnh suốt từ trước tới nay chưa từng, và hầu như luôn đi với phủ định.

Hai dạng phủ định mang nghĩa khác nhau. 从来不 nói về thói quen, nguyên tắc, tính cách: 他从来不抽烟. 从来没…过 nói về kinh nghiệm chưa từng trải qua: 我从来没去过上海.

Người Việt hay sai ở hai chỗ. Một là dùng 从来 trong câu khẳng định vì tiếng Việt nói từ trước đến nay anh ấy luôn chăm chỉ rất tự nhiên; tiếng Trung chỗ đó dùng 一直 hoặc 向来. Hai là ghép 不 với 过, phải nhớ có 过 thì dùng 没.

Câu ví dụ

他从来不抽烟,也不喝酒。
Tā cónglái bù chōuyān, yě bù hē jiǔ.
Anh ấy trước nay không hút thuốc, cũng không uống rượu.
我从来没去过上海。
Wǒ cónglái méi qùguo Shànghǎi.
Tôi chưa từng đến Thượng Hải bao giờ.
这样的事我从来没听说过。
Zhèyàng de shì wǒ cónglái méi tīngshuōguo.
Chuyện như thế này tôi chưa từng nghe nói bao giờ.

Lỗi người Việt hay mắc

Sai他从来很努力。
Đúng他一直很努力。

从来 hầu như chỉ dùng trong câu phủ định. Câu khẳng định dùng 一直 hoặc 向来.

Sai我从来不去过中国。
Đúng我从来没去过中国。

Nói kinh nghiệm có 过 thì phủ định bằng 没. 不 chỉ dùng khi nói thói quen và không có 过.

⚠️ Lưu ý: Có 过 thì đi với 没; nói thói quen thì đi với 不; câu khẳng định thì đổi sang 一直.

Từ vựng liên quan