dìng
Âm Hán Việt: định
bộ 宀 8 nét xuất hiện từ HSK 3 22 từ

Chữ 定 nghĩa là gì?

Chữ đọc là dìng, âm Hán Việt là "định". Chữ này thuộc bộ (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: decide, settle, fix.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 22 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 定 được ghép từ đâu?

= +

Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 定

一定 yī dìng HSK 3HSK 3 nhất định; chắc chắn 决定 jué dìng HSK 3HSK 3 quyết định 肯定 kěn dìng HSK 4HSK 4 chắc chắn; nhất định; khẳng định; công nhận 规定 guī dìng HSK 4HSK 4 quy định; điều lệ 确定 què dìng HSK 5HSK 5 xác định; quyết định chắc chắn; chắc chắn 稳定 wěn dìng HSK 5HSK 5 ổn định; vững vàng; làm ổn định 固定 gù dìng HSK 5HSK 5 cố định; ổn định; gắn chặt 制定 zhì dìng HSK 5HSK 5 đặt ra; lập ra; soạn thảo 说不定 shuō bu dìng HSK 5HSK 5 biết đâu; có lẽ; không chừng 否定 fǒu dìng HSK 5HSK 5 phủ định; phủ nhận; bác bỏ 鉴定 jiàn dìng HSK 6HSK 6 giám định; thẩm định; kết luận giám định 认定 rèn dìng HSK 6HSK 6 xác định; khẳng định; đinh ninh là 指定 zhǐ dìng HSK 6HSK 6 chỉ định, chỉ rõ; quy định sẵn 坚定 jiān dìng HSK 6HSK 6 kiên định; vững vàng; kiên quyết 定义 dìng yì HSK 6HSK 6 định nghĩa 特定 tè dìng HSK 6HSK 6 nhất định; cụ thể; đặc thù 定期 dìng qī HSK 6HSK 5 định kỳ; theo kỳ hạn; đều đặn 必定 bì dìng HSK 6HSK 7–9 nhất định; chắc chắn; thế nào cũng 镇定 zhèn dìng HSK 6HSK 7–9 bình tĩnh, điềm nhiên; trấn tĩnh lại 断定 duàn dìng HSK 6HSK 7–9 khẳng định; kết luận; quả quyết 奠定 diàn dìng HSK 6HSK 7–9 đặt nền móng; xác lập; tạo dựng 拟定 nǐ dìng HSK 6HSK 7–9 soạn thảo; dự thảo; vạch ra

Chữ khác cùng bộ 宀