yīng, yìng, ying
Âm Hán Việt: ứng, ưng
bộ 广 7 nét xuất hiện từ HSK 3 14 từ

Chữ 应 nghĩa là gì?

Chữ đọc là yīng, yìng, ying, âm Hán Việt là "ứng, ưng". Chữ này thuộc bộ 广 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: should, ought to, must.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 14 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 应 được ghép từ đâu?

Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 应

Chữ khác cùng bộ 广