Âm Hán Việt: khả
bộ 口 5 nét xuất hiện từ HSK 0 22 từ

Chữ 可 nghĩa là gì?

Chữ đọc là , âm Hán Việt là "khả". Chữ này thuộc bộ (thêm 2 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: may, can, -able; possibly.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 22 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 可 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu lồng nhau. Phần gợi nghĩa, phần gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 可

HSK HSK 3 thật là, quả là (nhấn mạnh); có thể; nhưng 可以 kě yǐ HSK 2HSK 1 có thể; được; được phép 可能 kě néng HSK 2HSK 2 có thể; có lẽ; khả năng 可爱 kě ài HSK 3HSK 3 đáng yêu; dễ thương 可是 kě shì HSK 4HSK 3 nhưng; nhưng mà 可怜 kě lián HSK 4HSK 6 đáng thương; tội nghiệp; thương hại 可惜 kě xī HSK 4HSK 4 đáng tiếc; tiếc là 可怕 kě pà HSK 5HSK 5 đáng sợ; khủng khiếp; ghê gớm 可靠 kě kào HSK 5HSK 5 đáng tin cậy; chắc chắn 宁可 nìng kě HSK 5HSK 7–9 thà; thà rằng 可见 kě jiàn HSK 5HSK 5 đủ thấy; có thể thấy rằng; nhìn thấy được 不可思议 bù kě sī yì HSK 6HSK 7–9 không thể tưởng tượng nổi; khó tin 许可 xǔ kě HSK 6HSK 6 cho phép; chuẩn y; sự cho phép 认可 rèn kě HSK 6HSK 6 công nhận; chấp thuận; thừa nhận 可笑 kě xiào HSK 6HSK 7–9 nực cười; buồn cười; lố bịch 可恶 kě wù HSK 6HSK 7–9 đáng ghét; đáng ghê tởm 可行 kě xíng HSK 6HSK 6 khả thi; làm được; thực hiện được 可观 kě guān HSK 6HSK 7–9 đáng kể; khá lớn; đáng chú ý 可口 kě kǒu HSK 6HSK 6 ngon miệng; vừa miệng; hợp khẩu vị 无可奈何 wú kě nài hé HSK 6HSK 7–9 đành chịu; không còn cách nào khác; bất lực 无可奉告 wú kě fèng gào HSK 6HSK 7–9 miễn bình luận; không có gì để nói 难能可贵 nán néng kě guì HSK 6HSK 7–9 đáng quý; hiếm có đáng trân trọng

Chữ khác cùng bộ 口