chū
Âm Hán Việt: xuất
bộ 凵 5 nét xuất hiện từ HSK 0 26 từ

Chữ 出 nghĩa là gì?

Chữ đọc là chū, âm Hán Việt là "xuất". Chữ này thuộc bộ (thêm 3 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: go out, send out; stand; produce.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 26 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 出 được ghép từ đâu?

= +

Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 出

出来 chū lái HSK HSK 2 đi ra; ra ngoài (về phía người nói); hiện ra; ra được 出去 chū qù HSK HSK 2 đi ra; ra ngoài (rời khỏi chỗ người nói) 出门 chū mén HSK HSK 2 ra khỏi nhà; đi ra ngoài; đi xa 出国 chū guó HSK HSK 2 ra nước ngoài; xuất ngoại 出院 chū yuàn HSK HSK 3 ra viện; xuất viện 出租车 chū zū chē HSK 1HSK 1 xe taxi chū HSK 2HSK 2 ra; đi ra; xuất hiện 出现 chū xiàn HSK 3HSK 4 xuất hiện; nảy sinh 演出 yǎn chū HSK 4HSK 4 biểu diễn; buổi biểu diễn 出发 chū fā HSK 4HSK 3 xuất phát; khởi hành; lên đường 出生 chū shēng HSK 4HSK 3 sinh ra; ra đời 出差 chū chāi HSK 4HSK 4 đi công tác 出口 chū kǒu HSK 5HSK 4 lối ra; cửa ra; xuất khẩu 出色 chū sè HSK 5HSK 5 xuất sắc; nổi bật 出席 chū xí HSK 5HSK 5 tham dự; có mặt (hội nghị, sự kiện) 出版 chū bǎn HSK 5HSK 5 xuất bản 突出 tū chū HSK 5HSK 5 nổi bật; xuất sắc; làm nổi bật; nhô ra 出卖 chū mài HSK 6HSK 7–9 bán đứng; phản bội; đem bán 杰出 jié chū HSK 6HSK 6 kiệt xuất; xuất chúng; lỗi lạc 出路 chū lù HSK 6HSK 7–9 lối thoát; hướng đi; đường ra 出身 chū shēn HSK 6HSK 7–9 xuất thân; thành phần gia đình; gốc gác 支出 zhī chū HSK 6HSK 6 khoản chi, chi tiêu; chi ra, xuất tiền 出息 chū xi HSK 6HSK 7–9 triển vọng; tiền đồ; sự nên người 层出不穷 céng chū bù qióng HSK 6HSK 7–9 xuất hiện liên tục không dứt; nhiều vô kể 出神 chū shén HSK 6HSK 7–9 thẫn thờ; đờ đẫn; mải mê đến quên cả xung quanh 出洋相 chū yáng xiàng HSK 6HSK 7–9 làm trò cười; bẽ mặt; mất mặt trước đám đông

Chữ khác cùng bộ 凵