xué
Âm Hán Việt: học
bộ 子 8 nét xuất hiện từ HSK 0 27 từ

Chữ 学 nghĩa là gì?

Chữ đọc là xué, âm Hán Việt là "học". Chữ này thuộc bộ (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: learning, knowledge; school.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 27 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 学 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 学

xué HSK HSK 1 học; học tập; bắt chước 大学 Dà xué HSK HSK 1 trường đại học; bậc đại học 上学 shàng xué HSK HSK 1 đi học; đến trường 小学 xiǎo xué HSK HSK 1 trường tiểu học; bậc tiểu học 中学 zhōng xué HSK HSK 1 trường trung học (cấp hai và cấp ba) 大学生 dà xué shēng HSK HSK 1 sinh viên đại học 放学 fàng xué HSK HSK 3 tan học; tan trường 开学 kāi xué HSK HSK 2 khai giảng; nhập học; bắt đầu năm học mới 小学生 xiǎo xué shēng HSK HSK 1 học sinh tiểu học 中学生 zhōng xué shēng HSK HSK 1 học sinh trung học 留学生 liú xué shēng HSK HSK 3 du học sinh; lưu học sinh 学校 xué xiào HSK 1HSK 1 trường học; trường 学生 xué sheng HSK 1HSK 1 học sinh; sinh viên 学习 xué xí HSK 1HSK 1 học; học tập 同学 tóng xué HSK 1HSK 1 bạn học; bạn cùng lớp 数学 shù xué HSK 3HSK 3 toán; toán học 科学 kē xué HSK 4HSK 4 khoa học 留学 liú xué HSK 4HSK 3 du học 化学 huà xué HSK 5HSK 5 hóa học 文学 wén xué HSK 5HSK 5 văn học 哲学 zhé xué HSK 5HSK 5 triết học 学期 xué qī HSK 5HSK 3 học kỳ 学术 xué shù HSK 5HSK 5 học thuật 学问 xué wèn HSK 5HSK 6 học vấn; kiến thức; tri thức 学位 xué wèi HSK 6HSK 6 học vị; bằng cấp (cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ) 学历 xué lì HSK 6HSK 5 trình độ học vấn; bằng cấp đã học 学说 xué shuō HSK 6HSK 7–9 học thuyết; lý thuyết

Chữ khác cùng bộ 子