xíng, háng
Âm Hán Việt: hành, hàng, hạnh, hạng
bộ 行 6 nét xuất hiện từ HSK 0 27 từ

Chữ 行 nghĩa là gì?

Chữ đọc là xíng, háng, âm Hán Việt là "hành, hàng, hạnh, hạng". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: go; walk; move, travel; circulate; Kangxi radical 144.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 27 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 行 được ghép từ đâu?

= +

Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 行

不行 bù xíng HSK HSK 3 không được; không ổn; kém 行李 xíng li HSK HSK 3 hành lý 银行卡 yín háng kǎ HSK HSK 3 thẻ ngân hàng; thẻ ATM 自行车 zì xíng chē HSK 2HSK 3 xe đạp 银行 yín háng HSK 3HSK 3 ngân hàng 举行 jǔ xíng HSK 3HSK 4 tổ chức; cử hành; diễn ra 行李箱 xíng li xiāng HSK 3 va li xíng HSK 4HSK 3 được; ổn; giỏi; đi 进行 jìn xíng HSK 4HSK 4 tiến hành; thực hiện; diễn ra 流行 liú xíng HSK 4HSK 4 thịnh hành; phổ biến; lưu hành 行动 xíng dòng HSK 5HSK 5 hành động; hoạt động; đi lại 行为 xíng wéi HSK 5HSK 5 hành vi; cử chỉ; việc làm 执行 zhí xíng HSK 5HSK 5 thực hiện; thi hành; chấp hành 行业 háng yè HSK 5HSK 5 ngành; ngành nghề; lĩnh vực 实行 shí xíng HSK 5HSK 5 thi hành; thực thi; áp dụng 行人 xíng rén HSK 5HSK 5 người đi bộ; người đi đường 运行 yùn xíng HSK 6HSK 6 vận hành; chạy (máy, chương trình); di chuyển theo quỹ đạo 发行 fā xíng HSK 6HSK 6 phát hành; xuất bản; đưa ra lưu hành 行政 xíng zhèng HSK 6HSK 7–9 hành chính; công việc hành chính 履行 lǚ xíng HSK 6HSK 6 thực hiện; thi hành; làm tròn 可行 kě xíng HSK 6HSK 6 khả thi; làm được; thực hiện được 行列 háng liè HSK 6HSK 7–9 hàng ngũ; đội ngũ; hàng lối 航行 háng xíng HSK 6HSK 7–9 đi lại trên biển hoặc trên không; hành trình 平行 píng xíng HSK 6HSK 7–9 song song; ngang hàng; đồng thời 盛行 shèng xíng HSK 6HSK 7–9 thịnh hành; phổ biến rộng rãi 外行 wài háng HSK 6HSK 7–9 người ngoại đạo; tay ngang; không chuyên 品行 pǐn xíng HSK 6HSK 7–9 phẩm hạnh; hạnh kiểm; tư cách

Chữ khác cùng bộ 行