hé, he
Âm Hán Việt: hợp, hiệp
bộ 口 6 nét xuất hiện từ HSK 4 25 từ

Chữ 合 nghĩa là gì?

Chữ đọc là hé, he, âm Hán Việt là "hợp, hiệp". Chữ này thuộc bộ (thêm 3 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: combine, unite, join; gather.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 25 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 合 được ghép từ đâu?

Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 合

适合 shì hé HSK 4HSK 4 phù hợp; hợp với; thích hợp 符合 fú hé HSK 4HSK 4 phù hợp; đúng với; đáp ứng 合适 hé shì HSK 4HSK 3 phù hợp; thích hợp; vừa 合格 hé gé HSK 4HSK 4 đạt yêu cầu; đạt chuẩn; đủ tiêu chuẩn 集合 jí hé HSK 4HSK 5 tập hợp; tập trung 合作 hé zuò HSK 5HSK 5 hợp tác; cộng tác; cùng làm 合同 hé tong HSK 5HSK 5 hợp đồng 合理 hé lǐ HSK 5HSK 5 hợp lý; hợp lẽ; phải chăng 联合 lián hé HSK 5HSK 5 liên hợp; liên kết; kết hợp 组合 zǔ hé HSK 5HSK 5 kết hợp; tổ hợp; nhóm nhạc 配合 pèi hé HSK 5HSK 5 phối hợp; hợp tác; ăn ý 结合 jié hé HSK 5HSK 5 kết hợp; gắn kết; liên kết 合法 hé fǎ HSK 5HSK 5 hợp pháp 综合 zōng hé HSK 5HSK 5 tổng hợp; tổng hợp lại 合影 hé yǐng HSK 5HSK 5 ảnh chụp chung; chụp ảnh chung 混合 hùn hé HSK 6HSK 6 trộn lẫn; pha trộn; hỗn hợp 合并 hé bìng HSK 6HSK 6 sáp nhập; hợp nhất; gộp lại 场合 chǎng hé HSK 6HSK 6 trường hợp; dịp; hoàn cảnh cụ thể 合成 hé chéng HSK 6HSK 6 tổng hợp; ghép thành; hợp thành 合伙 hé huǒ HSK 6HSK 7–9 chung vốn; hùn hạp; hợp tác làm ăn 凑合 còu he HSK 6HSK 7–9 tạm dùng; miễn cưỡng chấp nhận; tạm được 合乎 hé hū HSK 6HSK 7–9 phù hợp với; đúng với; hợp với 磨合 mó hé HSK 6HSK 7–9 chạy rà; hòa hợp dần; thích nghi với nhau 合身 hé shēn HSK 6 vừa người; vừa vặn 合算 hé suàn HSK 6 đáng giá; lợi; hời

Chữ khác cùng bộ 口