shí, shi
Âm Hán Việt: thực
bộ 宀 8 nét xuất hiện từ HSK 3 34 từ

Chữ 实 nghĩa là gì?

Chữ đọc là shí, shi, âm Hán Việt là "thực". Chữ này thuộc bộ (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: real, true; honest, sincere.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 34 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 实 được ghép từ đâu?

Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 实

其实 qí shí HSK 3HSK 3 thực ra; kỳ thực; thật ra 确实 què shí HSK 4HSK 4 quả thật; đúng là; xác thực 实在 shí zài HSK 4HSK 4 thực sự; quả thực; thật thà 实际 shí jì HSK 4HSK 4 thực tế; thực tiễn; trên thực tế 诚实 chéng shí HSK 4HSK 4 thành thật; trung thực 事实 shì shí HSK 5HSK 5 sự thật; thực tế 实现 shí xiàn HSK 5HSK 5 thực hiện; đạt được (mơ ước, mục tiêu) 现实 xiàn shí HSK 5HSK 5 hiện thực; thực tế; thực dụng 真实 zhēn shí HSK 5HSK 5 chân thực; có thật; thật sự 实验 shí yàn HSK 5HSK 5 thí nghiệm; thực nghiệm 实话 shí huà HSK 5HSK 6 lời nói thật; sự thật 实行 shí xíng HSK 5HSK 5 thi hành; thực thi; áp dụng 实践 shí jiàn HSK 5HSK 5 thực hành; thực tiễn; thực hiện 老实 lǎo shí HSK 5HSK 6 thật thà; trung thực; ngoan ngoãn 实习 shí xí HSK 5HSK 5 thực tập 实用 shí yòng HSK 5HSK 5 thực dụng; thiết thực; hữu dụng 结实 jiē shi HSK 5HSK 6 chắc chắn; bền; rắn chắc; khỏe mạnh 果实 guǒ shí HSK 5HSK 5 quả; trái cây; thành quả 实力 shí lì HSK 6HSK 5 thực lực; sức mạnh thực sự; năng lực 证实 zhèng shí HSK 6HSK 6 xác nhận, chứng thực; kiểm chứng 实施 shí shī HSK 6HSK 5 thực thi; thi hành; triển khai 忠实 zhōng shí HSK 6HSK 7–9 trung thành, tận tụy; trung thực, sát với bản gốc 充实 chōng shí HSK 6HSK 6 đầy đặn ý nghĩa; phong phú; bồi đắp cho đầy đủ 实质 shí zhì HSK 6HSK 6 thực chất; bản chất 切实 qiè shí HSK 6HSK 6 thiết thực; sát thực tế; thực sự 坚实 jiān shí HSK 6HSK 7–9 vững chắc; chắc nịch; rắn rỏi 名副其实 míng fù qí shí HSK 6HSK 7–9 danh xứng với thực; đúng như tên gọi 踏实 tā shi HSK 6HSK 6 chắc chắn, thiết thực; yên tâm 落实 luò shí HSK 6HSK 7–9 thực hiện; triển khai; xác định rõ 扎实 zhā shi HSK 6HSK 7–9 vững chắc; chắc chắn; vững vàng 实惠 shí huì HSK 6HSK 6 hợp túi tiền; thiết thực; có lợi thực tế 朴实 pǔ shí HSK 6HSK 7–9 mộc mạc; chất phác; giản dị 实事求是 shí shì qiú shì HSK 6HSK 7–9 thực sự cầu thị; nhìn thẳng vào sự thật; thực tế khách quan 务实 wù shí HSK 6HSK 7–9 thiết thực; thực tế; chú trọng việc thực

Chữ khác cùng bộ 宀