duì
Âm Hán Việt: đối
bộ 寸 5 nét xuất hiện từ HSK 1 24 từ

Chữ 对 nghĩa là gì?

Chữ đọc là duì, âm Hán Việt là "đối". Chữ này thuộc bộ , tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: correct, right; facing, opposed.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 24 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 对 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 对

对不起 duì bu qǐ HSK 1HSK 1 xin lỗi duì HSK 4HSK 1 đối với; với duì HSK 4HSK 1 đôi; cặp 反对 fǎn duì HSK 4HSK 4 phản đối; chống lại 对话 duì huà HSK 4HSK 3 đối thoại; hội thoại 对面 duì miàn HSK 4HSK 4 đối diện; phía trước mặt; bên kia đường 对于 duì yú HSK 5HSK 4 đối với; về 绝对 jué duì HSK 5HSK 5 tuyệt đối; hoàn toàn; nhất định 面对 miàn duì HSK 5HSK 4 đối mặt; đối diện 对方 duì fāng HSK 5HSK 4 đối phương; bên kia; phía bên kia 对手 duì shǒu HSK 5HSK 5 đối thủ 针对 zhēn duì HSK 5HSK 5 nhắm vào; hướng tới; căn cứ vào 对象 duì xiàng HSK 5HSK 5 đối tượng; người yêu (để kết hôn) 对待 duì dài HSK 5HSK 5 đối xử; đối đãi; xử lý 相对 xiāng duì HSK 5HSK 5 tương đối; đối lập; đối diện 对比 duì bǐ HSK 5HSK 5 so sánh; đối chiếu; tương phản 对付 duì fu HSK 6HSK 7–9 đối phó; xoay xở; tạm dùng cho qua 对抗 duì kàng HSK 6HSK 6 đối kháng; đối đầu; chống lại 对应 duì yìng HSK 6HSK 6 tương ứng; đối ứng; ứng với 对策 duì cè HSK 6HSK 7–9 đối sách; biện pháp đối phó 对照 duì zhào HSK 6HSK 7–9 đối chiếu; so sánh; đặt cạnh nhau để xem 对立 duì lì HSK 6HSK 6 đối lập; đối chọi; mâu thuẫn nhau 对称 duì chèn HSK 6HSK 6 đối xứng; cân xứng 对联 duì lián HSK 6HSK 7–9 câu đối

Chữ khác cùng bộ 寸