cháng, Cháng
Âm Hán Việt: thường
bộ 巾 11 nét xuất hiện từ HSK 0 21 từ

Chữ 常 nghĩa là gì?

Chữ đọc là cháng, Cháng, âm Hán Việt là "thường". Chữ này thuộc bộ (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: common, normal, frequent, regular.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 21 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 常 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần gợi nghĩa, phần gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 常

Cháng HSK HSK 3 thường; hay; thường xuyên 常常 cháng cháng HSK HSK 3 thường xuyên; hay; luôn luôn 常常 cháng cháng HSK HSK 3 thường xuyên; hay; luôn luôn 常见 cháng jiàn HSK HSK 3 thường gặp; phổ biến 常用 cháng yòng HSK HSK 3 thường dùng; thông dụng 非常 fēi cháng HSK 2HSK 1 rất; vô cùng; hết sức 经常 jīng cháng HSK 3HSK 2 thường xuyên; hay; thường 正常 zhèng cháng HSK 4HSK 4 bình thường; thông thường 通常 tōng cháng HSK 5HSK 5 thông thường; thường thì; bình thường 平常 píng cháng HSK 5HSK 4 bình thường; thường ngày; ngày thường 日常 rì cháng HSK 5HSK 4 hằng ngày; thường ngày 常识 cháng shí HSK 5HSK 5 kiến thức phổ thông; lẽ thường; thường thức 照常 zhào cháng HSK 5HSK 7–9 như thường lệ; như bình thường 异常 yì cháng HSK 6HSK 6 bất thường; khác thường; vô cùng 时常 shí cháng HSK 6HSK 5 thường xuyên; thường hay 往常 wǎng cháng HSK 6HSK 7–9 ngày thường trước đây; như mọi khi 反常 fǎn cháng HSK 6HSK 7–9 khác thường; bất thường; trái với lẽ thường 常年 cháng nián HSK 6HSK 6 quanh năm; suốt năm; năm này qua năm khác 家常 jiā cháng HSK 6HSK 6 chuyện nhà; chuyện thường ngày; dân dã 知足常乐 zhī zú cháng lè HSK 6HSK 7–9 biết đủ thì luôn vui; an phận thì hạnh phúc 常务 cháng wù HSK 6 thường trực; thường vụ; công việc hằng ngày

Chữ khác cùng bộ 巾