rán
Âm Hán Việt: nhiên
bộ 火 12 nét xuất hiện từ HSK 3 26 từ

Chữ 然 nghĩa là gì?

Chữ đọc là rán, âm Hán Việt là "nhiên". Chữ này thuộc bộ (thêm 8 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: yes, certainly; pledge, promise.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 26 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 然 được ghép từ đâu?

= +

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần gợi nghĩa, phần gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 然

然后 rán hòu HSK 3HSK 3 sau đó; rồi; tiếp theo 当然 dāng rán HSK 3HSK 3 đương nhiên; tất nhiên; dĩ nhiên 虽然 suī rán HSK 3HSK 2 tuy; mặc dù; dù 突然 tū rán HSK 3HSK 3 đột nhiên; bỗng nhiên; bất ngờ 自然 zì rán HSK 4HSK 4 tự nhiên; thiên nhiên; đương nhiên 仍然 réng rán HSK 4HSK 4 vẫn; vẫn còn; như cũ 竟然 jìng rán HSK 4HSK 4 lại; không ngờ; thế mà 既然 jì rán HSK 4HSK 4 đã... thì; một khi đã 然而 rán ér HSK 4HSK 4 tuy nhiên; nhưng; thế nhưng 果然 guǒ rán HSK 4HSK 5 quả nhiên; quả thật; đúng như dự đoán 忽然 hū rán HSK 4HSK 4 bỗng nhiên; đột nhiên; chợt 居然 jū rán HSK 5HSK 5 thế mà; lại; không ngờ lại 显然 xiǎn rán HSK 5HSK 5 hiển nhiên; rõ ràng 依然 yī rán HSK 5HSK 5 vẫn; vẫn như cũ; y nguyên 不然 bù rán HSK 5HSK 5 nếu không; không thì; không phải vậy 必然 bì rán HSK 5HSK 5 tất yếu; chắc chắn; nhất định 偶然 ǒu rán HSK 5HSK 5 ngẫu nhiên; tình cờ; thỉnh thoảng 要不然 yào bù rán HSK 6HSK 6 nếu không thì; kẻo; hoặc là 天然气 tiān rán qì HSK 6HSK 6 khí đốt tự nhiên; khí thiên nhiên 理所当然 lǐ suǒ dāng rán HSK 6HSK 7–9 lẽ đương nhiên; hiển nhiên là vậy; nghiễm nhiên 公然 gōng rán HSK 6HSK 7–9 công khai; ngang nhiên; trắng trợn 茫然 máng rán HSK 6HSK 7–9 ngơ ngác; mờ mịt; mất phương hướng 固然 gù rán HSK 6HSK 7–9 cố nhiên; đành rằng; tuy là 一目了然 yī mù liǎo rán HSK 6HSK 7–9 nhìn là hiểu ngay; rõ như ban ngày 恍然大悟 huǎng rán dà wù HSK 6HSK 7–9 chợt hiểu ra; bừng tỉnh ngộ; vỡ lẽ 毅然 yì rán HSK 6HSK 7–9 kiên quyết; dứt khoát; không do dự

Chữ khác cùng bộ 火