tiān
Âm Hán Việt: thiên
bộ 大 4 nét xuất hiện từ HSK 0 28 từ

Chữ 天 nghĩa là gì?

Chữ đọc là tiān, âm Hán Việt là "thiên". Chữ này thuộc bộ (thêm 1 nét), tổng cộng 4 nét. Nghĩa tham khảo: sky, heaven; god, celestial.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 28 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 天 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 天

tiān HSK HSK 1 ngày; trời; bầu trời 夏天 xià tiān HSK HSK 3 mùa hè 冬天 dōng tiān HSK HSK 3 mùa đông 白天 bái tiān HSK HSK 1 ban ngày 春天 chūn tiān HSK HSK 3 mùa xuân 秋天 qiū tiān HSK HSK 3 mùa thu 半天 bàn tiān HSK HSK 3 nửa ngày; một hồi lâu 星期天 Xīng qī tiān HSK HSK 1 chủ nhật 前天 qián tiān HSK HSK 3 hôm kia 后天 hòu tiān HSK HSK 3 ngày kia; ngày mốt 聊天儿 liáo tiān r HSK HSK 3 tán gẫu; trò chuyện; nói chuyện phiếm 今天 jīn tiān HSK 1HSK 1 hôm nay 明天 míng tiān HSK 1HSK 1 ngày mai 昨天 zuó tiān HSK 1HSK 1 hôm qua 天气 tiān qì HSK 1HSK 1 thời tiết 聊天 liáo tiān HSK 4 trò chuyện; tán gẫu; nói chuyện phiếm 天空 tiān kōng HSK 5HSK 5 bầu trời 天真 tiān zhēn HSK 5HSK 6 ngây thơ; hồn nhiên; trong sáng 礼拜天 lǐ bài tiān HSK 5 chủ nhật 天堂 tiān táng HSK 6HSK 7–9 thiên đường; chốn bồng lai 天才 tiān cái HSK 6HSK 6 thiên tài; tài năng bẩm sinh 天生 tiān shēng HSK 6HSK 7–9 bẩm sinh; trời sinh; vốn có 天然气 tiān rán qì HSK 6HSK 6 khí đốt tự nhiên; khí thiên nhiên 航天 háng tiān HSK 6HSK 7–9 hàng không vũ trụ; du hành vũ trụ 成天 chéng tiān HSK 6HSK 7–9 suốt ngày; cả ngày; ngày nào cũng 天文 tiān wén HSK 6HSK 6 thiên văn; thiên văn học 天伦之乐 tiān lún zhī lè HSK 6HSK 7–9 niềm vui sum vầy gia đình; hạnh phúc đoàn viên 得天独厚 dé tiān dú hòu HSK 6HSK 7–9 được trời phú; được thiên nhiên ưu đãi

Chữ khác cùng bộ 大