fāng, fang
Âm Hán Việt: phương
bộ 方 4 nét xuất hiện từ HSK 0 25 từ

Chữ 方 nghĩa là gì?

Chữ đọc là fāng, fang, âm Hán Việt là "phương". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 4 nét. Nghĩa tham khảo: a square, rectangle; a region; local.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 25 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 方 được ghép từ đâu?

=

Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 方

南方 nán fāng HSK HSK 3 miền nam; phương nam 西方 Xī fāng HSK HSK 3 phương Tây; các nước phương Tây; phía tây 东方 Dōng fāng HSK HSK 3 phương Đông; phía đông 方便面 fāng biàn miàn HSK HSK 3 mì ăn liền; mì tôm 地方 dì fang HSK 3HSK 3 nơi; chỗ; địa phương 方便 fāng biàn HSK 3HSK 3 tiện; thuận tiện; tiện lợi 北方 běi fāng HSK 3HSK 3 phương bắc; miền Bắc; phía bắc 方法 fāng fǎ HSK 4HSK 3 phương pháp; cách; cách thức 方面 fāng miàn HSK 4HSK 4 phương diện; mặt; khía cạnh 方向 fāng xiàng HSK 4HSK 3 phương hướng; hướng 方式 fāng shì HSK 5HSK 4 phương thức; cách thức; lối fāng HSK 5HSK 5 vuông; phương; bên; phía 对方 duì fāng HSK 5HSK 4 đối phương; bên kia; phía bên kia 方案 fāng àn HSK 5HSK 5 phương án; kế hoạch; đề án 双方 shuāng fāng HSK 5HSK 5 hai bên; đôi bên 大方 dà fang HSK 5HSK 6 hào phóng; rộng rãi; tự nhiên; thanh lịch 平方 píng fāng HSK 5HSK 6 bình phương; mét vuông (nói tắt) 立方 lì fāng HSK 5HSK 7–9 lập phương; khối (mét khối) 官方 guān fāng HSK 6HSK 6 phía chính thức; nhà nước; chính quyền 方位 fāng wèi HSK 6HSK 6 phương hướng; phương vị; vị trí 方针 fāng zhēn HSK 6HSK 7–9 phương châm; đường lối; chủ trương 比方 bǐ fang HSK 6HSK 6 ví dụ; sự ví von; chẳng hạn 想方设法 xiǎng fāng shè fǎ HSK 6HSK 7–9 tìm mọi cách; xoay đủ cách 方言 fāng yán HSK 6HSK 6 phương ngữ; tiếng địa phương 千方百计 qiān fāng bǎi jì HSK 6HSK 7–9 trăm phương nghìn kế; tìm mọi cách

Chữ khác cùng bộ 方