lái, lai
Âm Hán Việt: lai
bộ 木 7 nét xuất hiện từ HSK 0 26 từ

Chữ 来 nghĩa là gì?

Chữ đọc là lái, lai, âm Hán Việt là "lai". Chữ này thuộc bộ , tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: come, coming; return, returning.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 26 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 来 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu lồng nhau. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 来

出来 chū lái HSK HSK 2 đi ra; ra ngoài (về phía người nói); hiện ra; ra được 回来 huí lai HSK HSK 2 trở về; quay về (chỗ người nói); về đến 下来 xià lai HSK HSK 2 đi xuống (về phía người nói); xuống đây; dần dần trở nên 过来 guò lái HSK HSK 2 đi lại đây; đi qua đây; lại gần 进来 jìn lái HSK HSK 2 đi vào; vào đây (về phía người nói) 上来 shàng lái HSK HSK 2 đi lên; lên đây (về phía người nói) lái HSK 1HSK 1 đến; tới; lại 起来 qi lai HSK 4HSK 2 đứng dậy; bắt đầu (bổ ngữ xu hướng); lên 原来 yuán lái HSK 4HSK 4 hóa ra; thì ra; vốn dĩ; ban đầu 后来 hòu lái HSK 4HSK 3 sau đó; về sau 本来 běn lái HSK 4HSK 4 vốn dĩ; ban đầu; lẽ ra 从来 cóng lái HSK 4HSK 4 từ trước đến nay; xưa nay; chưa bao giờ (với phủ định) 将来 jiāng lái HSK 4HSK 4 tương lai; sau này; mai sau 来不及 lái bu jí HSK 4HSK 4 không kịp; không còn kịp 来得及 lái de jí HSK 4HSK 4 còn kịp; kịp 来自 lái zì HSK 5HSK 3 đến từ; xuất phát từ; bắt nguồn từ 未来 wèi lái HSK 5HSK 5 tương lai; mai sau 看来 kàn lai HSK 5HSK 3 xem ra; có vẻ như; nhìn có vẻ 以来 yǐ lái HSK 5HSK 5 từ ... đến nay; kể từ 来源 lái yuán HSK 6HSK 5 nguồn; nguồn gốc; bắt nguồn từ 近来 jìn lái HSK 6HSK 6 gần đây; dạo này; thời gian gần đây 向来 xiàng lái HSK 6HSK 7–9 xưa nay; từ trước đến nay; vốn 来历 lái lì HSK 6HSK 7–9 lai lịch; nguồn gốc; gốc gác 历来 lì lái HSK 6HSK 7–9 xưa nay; từ trước đến nay; luôn luôn 苦尽甘来 kǔ jìn gān lái HSK 6HSK 7–9 khổ tận cam lai; hết khổ đến sướng 继往开来 jì wǎng kāi lái HSK 6 kế thừa quá khứ mở lối tương lai; nối tiếp truyền thống

Chữ khác cùng bộ 木