yì, yi
Âm Hán Việt: ý
bộ 心 13 nét xuất hiện từ HSK 0 30 từ

Chữ 意 nghĩa là gì?

Chữ đọc là yì, yi, âm Hán Việt là "ý". Chữ này thuộc bộ (thêm 9 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: thought, idea, opinion; think.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 30 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 意 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần gợi nghĩa, phần gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 意

有意思 yǒu yì si HSK HSK 2 thú vị; hay; hấp dẫn; có ý nghĩa 没意思 méi yì si HSK HSK 2 chán; nhạt nhẽo; không thú vị 意思 yì si HSK 2HSK 2 ý nghĩa; nghĩa; ý 注意 zhù yì HSK 3HSK 3 chú ý; lưu ý; để ý 愿意 yuàn yì HSK 3HSK 3 sẵn lòng; bằng lòng; muốn 同意 tóng yì HSK 3HSK 3 đồng ý; tán thành 满意 mǎn yì HSK 3HSK 3 hài lòng; vừa ý 意见 yì jiàn HSK 4HSK 4 ý kiến; quan điểm; bất bình 故意 gù yì HSK 4HSK 4 cố ý; cố tình 主意 zhǔ yi HSK 4HSK 4 ý kiến; ý tưởng; quyết định 得意 dé yì HSK 4HSK 4 đắc ý; tự mãn; hí hửng 做生意 zuò shēng yì HSK 4HSK 7–9 làm ăn; kinh doanh; buôn bán 意义 yì yì HSK 5HSK 5 ý nghĩa; tầm quan trọng 意外 yì wài HSK 5HSK 5 bất ngờ; ngoài ý muốn; tai nạn; sự cố 不好意思 bù hǎo yì si HSK 5HSK 2 ngại; xấu hổ; xin lỗi; ngại quá 特意 tè yì HSK 5HSK 6 cố ý; đặc biệt; chủ tâm 意识 yì shí HSK 6HSK 5 ý thức; nhận thức; nhận ra 意味着 yì wèi zhe HSK 6HSK 5 có nghĩa là; đồng nghĩa với việc 随意 suí yì HSK 6HSK 5 tùy ý; thoải mái; tùy tiện 在意 zài yì HSK 6HSK 6 để bụng; để ý; bận tâm 意志 yì zhì HSK 6HSK 7–9 ý chí; tinh thần kiên định 乐意 lè yì HSK 6HSK 7–9 sẵn lòng; vui lòng; bằng lòng 任意 rèn yì HSK 6HSK 7–9 tùy ý; tùy tiện; bất kỳ 意图 yì tú HSK 6HSK 7–9 ý đồ; ý định 意料 yì liào HSK 6HSK 7–9 dự liệu; đoán trước; ngờ tới 示意 shì yì HSK 6HSK 7–9 ra hiệu; ra dấu; ngụ ý 大意 dà yi HSK 6HSK 7–9 sơ ý; bất cẩn; lơ đễnh 意向 yì xiàng HSK 6HSK 7–9 ý định; nguyện vọng; chủ ý 玩意儿 wán yì r HSK 6HSK 7–9 đồ chơi; món đồ; thứ đồ 称心如意 chèn xīn rú yì HSK 6HSK 7–9 vừa lòng như ý; toại nguyện; hài lòng mọi bề

Chữ khác cùng bộ 心