lì, li
Âm Hán Việt: lực
bộ 力 2 nét xuất hiện từ HSK 3 32 từ

Chữ 力 nghĩa là gì?

Chữ đọc là lì, li, âm Hán Việt là "lực". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 2 nét. Nghĩa tham khảo: power, capability, influence; Kangxi radical 19.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 32 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 力 được ghép từ đâu?

= 丿

Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu lồng nhau. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 力

努力 nǔ lì HSK 3HSK 3 nỗ lực; cố gắng; chăm chỉ 能力 néng lì HSK 4HSK 4 năng lực; khả năng 压力 yā lì HSK 4HSK 4 áp lực; sức ép 巧克力 qiǎo kè lì HSK 4HSK 4 sô-cô-la 力气 lì qi HSK 4HSK 4 sức lực; sức 力量 lì liang HSK 5HSK 5 sức mạnh; sức lực; lực lượng 权力 quán lì HSK 5HSK 6 quyền lực; quyền hạn 魅力 mèi lì HSK 5HSK 5 sức hút; sức quyến rũ; sức hấp dẫn 精力 jīng lì HSK 5HSK 5 sức lực; tinh lực; năng lượng tinh thần 尽力 jìn lì HSK 5HSK 5 dốc sức; cố hết sức; hết lòng 实力 shí lì HSK 6HSK 5 thực lực; sức mạnh thực sự; năng lực 动力 dòng lì HSK 6HSK 6 động lực; sức đẩy; công suất 暴力 bào lì HSK 6HSK 6 bạo lực; vũ lực 活力 huó lì HSK 6HSK 6 sức sống; sinh lực; sức trẻ 潜力 qián lì HSK 6HSK 6 tiềm năng; tiềm lực 势力 shì li HSK 6HSK 6 thế lực; sức ảnh hưởng; phe phái 致力于 zhì lì yú HSK 6HSK 7–9 dốc sức vào, cống hiến cho; chuyên tâm làm 智力 zhì lì HSK 6HSK 6 trí lực, năng lực trí tuệ 威力 wēi lì HSK 6HSK 7–9 uy lực; sức mạnh ghê gớm 视力 shì lì HSK 6HSK 6 thị lực; sức nhìn của mắt 无能为力 wú néng wéi lì HSK 6HSK 7–9 bất lực; không đủ sức làm gì; đành bó tay 全力以赴 quán lì yǐ fù HSK 6HSK 7–9 dốc hết sức; gắng hết mình; toàn tâm toàn ý 得力 dé lì HSK 6HSK 7–9 đắc lực; giỏi giang; có năng lực 竭尽全力 jié jìn quán lì HSK 6HSK 7–9 dốc hết sức lực; dốc toàn lực 毅力 yì lì HSK 6HSK 7–9 nghị lực; sự bền bỉ 力争 lì zhēng HSK 6HSK 7–9 phấn đấu; ra sức giành lấy; hết sức tranh đấu 吃力 chī lì HSK 6HSK 7–9 vất vả; tốn sức; chật vật 齐心协力 qí xīn xié lì HSK 6HSK 7–9 đồng tâm hiệp lực; chung sức chung lòng 自力更生 zì lì gēng shēng HSK 6HSK 7–9 tự lực cánh sinh; tự thân vận động 力所能及 lì suǒ néng jí HSK 6HSK 7–9 trong khả năng; vừa sức; hết sức mình 魄力 pò lì HSK 6HSK 7–9 bản lĩnh; sự quyết đoán; khí phách 力图 lì tú HSK 6 cố sức; ra sức; tìm mọi cách

Chữ khác cùng bộ 力