mian, miàn
Âm Hán Việt: diện
bộ 面 9 nét xuất hiện từ HSK 0 32 từ

Chữ 面 nghĩa là gì?

Chữ đọc là mian, miàn, âm Hán Việt là "diện". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: face; surface; plane; side, dimension; Kangxi radical 176.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 32 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Các từ HSK chứa chữ 面

miàn HSK HSK 2 mặt; bề mặt; phía, bên; mì sợi 里面 lǐ miàn HSK HSK 2 bên trong; phía trong; ở trong 面前 miàn qián HSK HSK 3 trước mặt; trước mắt 上面 shàng miàn HSK HSK 2 phía trên; bên trên; ở trên; cấp trên 外面 wài miàn HSK HSK 2 bên ngoài; phía ngoài; mặt ngoài 下面 xià miàn HSK HSK 2 phía dưới; bên dưới; tiếp theo, sau đây 方便面 fāng biàn miàn HSK HSK 3 mì ăn liền; mì tôm 面条儿 miàn tiáo r HSK HSK 1 mì; mì sợi; bún sợi 后面 hòu mian HSK 1HSK 2 phía sau; đằng sau; sau 前面 qián miàn HSK 1HSK 2 phía trước; đằng trước; phần trước 见面 jiàn miàn HSK 3HSK 3 gặp mặt; gặp nhau 面包 miàn bāo HSK 3HSK 1 bánh mì 面条 miàn tiáo HSK 3 mì; mì sợi 方面 fāng miàn HSK 4HSK 4 phương diện; mặt; khía cạnh 对面 duì miàn HSK 4HSK 4 đối diện; phía trước mặt; bên kia đường 面对 miàn duì HSK 5HSK 4 đối mặt; đối diện 面临 miàn lín HSK 5HSK 5 đứng trước; đối mặt với; gặp phải 全面 quán miàn HSK 5HSK 5 toàn diện; toàn bộ; mọi mặt 表面 biǎo miàn HSK 5HSK 5 bề mặt; bề ngoài; mặt ngoài 面积 miàn ji HSK 5HSK 5 diện tích 片面 piàn miàn HSK 5HSK 6 phiến diện; một chiều 局面 jú miàn HSK 6HSK 6 cục diện; tình thế trước mắt 场面 chǎng miàn HSK 6HSK 6 cảnh tượng; quang cảnh; tình huống trước mắt 面子 miàn zi HSK 6HSK 6 thể diện; sĩ diện; mặt ngoài 书面 shū miàn HSK 6HSK 6 bằng văn bản; bằng chữ viết 侧面 cè miàn HSK 6HSK 7–9 mặt bên; khía cạnh; phía nghiêng 当面 dāng miàn HSK 6HSK 6 trực tiếp; trước mặt; mặt đối mặt 平面 píng miàn HSK 6HSK 7–9 mặt phẳng; mặt bằng 面貌 miàn mào HSK 6HSK 7–9 diện mạo; bộ mặt; dáng vẻ 体面 tǐ miàn HSK 6HSK 7–9 đàng hoàng; tươm tất; thể diện 反面 fǎn miàn HSK 6HSK 7–9 mặt trái; mặt sau; phía tiêu cực 迎面 yíng miàn HSK 6HSK 7–9 phía trước mặt; trực diện; đối diện tới