de, dì
Âm Hán Việt: địa
bộ 土 6 nét xuất hiện từ HSK 0 26 từ

Chữ 地 nghĩa là gì?

Chữ đọc là de, dì, âm Hán Việt là "địa". Chữ này thuộc bộ (thêm 3 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: earth; soil, ground; region.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 26 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 地 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần gợi nghĩa, phần gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 地

地点 dì diǎn HSK HSK 3 địa điểm; nơi chốn 外地 wài dì HSK HSK 3 nơi khác; tỉnh khác; ngoại tỉnh 草地 cǎo dì HSK HSK 3 bãi cỏ; thảm cỏ; đồng cỏ de HSK 3HSK 2 một cách (trợ từ nối trạng ngữ với động từ) 地方 dì fang HSK 3HSK 3 nơi; chỗ; địa phương 地铁 dì tiě HSK 3HSK 2 tàu điện ngầm 地图 dì tú HSK 3HSK 3 bản đồ 地址 dì zhǐ HSK 4HSK 4 địa chỉ 当地 dāng dì HSK 4HSK 5 địa phương; bản địa; tại chỗ 地球 dì qiú HSK 4HSK 4 Trái Đất; địa cầu 地区 dì qū HSK 5HSK 5 khu vực; vùng; địa phương 土地 tǔ dì HSK 5HSK 5 đất đai; ruộng đất; lãnh thổ 地位 dì wèi HSK 5HSK 5 địa vị; vị thế 地震 dì zhèn HSK 5HSK 5 động đất 地道 dì dao HSK 5HSK 6 chính gốc; chuẩn; đích thực 地毯 dì tǎn HSK 5HSK 7–9 thảm; thảm trải sàn 地理 dì lǐ HSK 5HSK 5 địa lý 陆地 lù dì HSK 5HSK 5 đất liền; lục địa 基地 jī dì HSK 6HSK 6 căn cứ; cơ sở; đại bản doanh 地步 dì bù HSK 6HSK 7–9 mức độ; nông nỗi; tình cảnh 阵地 zhèn dì HSK 6HSK 7–9 trận địa, vị trí chiến đấu; địa bàn hoạt động 地质 dì zhì HSK 6HSK 6 địa chất 耕地 gēng dì HSK 6HSK 7–9 đất canh tác; ruộng cày; cày ruộng 盆地 pén dì HSK 6HSK 7–9 bồn địa; lòng chảo 地势 dì shì HSK 6HSK 7–9 địa thế; thế đất; địa hình 殖民地 zhí mín dì HSK 6 thuộc địa

Chữ khác cùng bộ 土