dǎ, dá
Âm Hán Việt: đả, tá
bộ 手 5 nét xuất hiện từ HSK 0 28 từ

Chữ 打 nghĩa là gì?

Chữ đọc là dǎ, dá, âm Hán Việt là "đả, tá". Chữ này thuộc bộ (thêm 2 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: strike, hit, beat; fight; attack.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 28 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 打 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần gợi nghĩa, phần gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 打

HSK HSK 2 đánh; đập; chơi (một số môn thể thao); gọi (điện thoại) 打开 dǎ kāi HSK HSK 2 mở ra; mở (hộp, cửa); bật (đèn, máy) 打车 dǎ chē HSK HSK 2 gọi taxi; bắt xe taxi; đi taxi 打电话 dǎ diàn huà HSK 1HSK 1 gọi điện thoại 打篮球 dá lán qiú HSK 2 chơi bóng rổ 打算 dǎ suàn HSK 3HSK 3 định; dự định; kế hoạch 打扫 dǎ sǎo HSK 3HSK 3 quét dọn; dọn dẹp 打扮 dǎ ban HSK 4HSK 5 ăn diện; trang điểm; ăn mặc 打扰 dǎ rǎo HSK 4HSK 4 làm phiền; quấy rầy 打印 dǎ yìn HSK 4HSK 4 in; in ấn 打折 dǎ zhé HSK 4HSK 4 giảm giá; chiết khấu 打针 dǎ zhēn HSK 4HSK 4 tiêm; chích thuốc 打工 dǎ gōng HSK 5HSK 4 làm thuê; làm thêm 打听 dǎ ting HSK 5HSK 5 hỏi thăm; dò hỏi 打招呼 dǎ zhāo hu HSK 5HSK 4 chào hỏi; báo trước một tiếng 打交道 dǎ jiāo dào HSK 5HSK 6 giao thiệp; tiếp xúc; làm việc với 打喷嚏 dǎ pēn tì HSK 5HSK 7–9 hắt hơi 打击 dǎ jī HSK 6HSK 6 trấn áp; giáng đòn; cú sốc 打架 dǎ jià HSK 6HSK 6 đánh nhau; ẩu đả 拨打 bō dǎ HSK 6HSK 5 gọi (điện thoại); quay số 打包 dǎ bāo HSK 6HSK 5 đóng gói; gói mang về 打仗 dǎ zhàng HSK 6HSK 6 đánh trận; giao chiến; có chiến tranh 殴打 ōu dǎ HSK 6HSK 7–9 đánh đập; hành hung 打量 dǎ liang HSK 6HSK 7–9 nhìn ngắm dò xét; quan sát đánh giá 打官司 dǎ guān si HSK 6HSK 6 kiện tụng; đi kiện; theo kiện 打猎 dǎ liè HSK 6HSK 7–9 đi săn; săn bắn 无精打采 wú jīng dǎ cǎi HSK 6HSK 7–9 uể oải; ỉu xìu; không còn tinh thần 精打细算 jīng dǎ xì suàn HSK 6HSK 7–9 tính toán chi li; chi tiêu tằn tiện

Chữ khác cùng bộ 手