人
Âm Hán Việt: nhân
Chữ 人 nghĩa là gì?
Chữ 人 đọc là rén, ren, âm Hán Việt là "nhân". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 0 nét), tổng cộng 2 nét. Nghĩa tham khảo: man; people; mankind; someone else.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 41 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.