dòng
Âm Hán Việt: động
bộ 力 6 nét xuất hiện từ HSK 0 38 từ

Chữ 动 nghĩa là gì?

Chữ đọc là dòng, âm Hán Việt là "động". Chữ này thuộc bộ (thêm 4 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: move, happen; movement, action.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 38 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 动 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 动

dòng HSK HSK 2 cử động; nhúc nhích; di chuyển; đụng vào 运动员 yùn dòng yuán HSK HSK 3 vận động viên 动物园 dòng wù yuán HSK HSK 3 vườn thú; sở thú 运动会 yùn dòng huì HSK HSK 3 đại hội thể thao; hội thao 运动 yùn dòng HSK 2HSK 2 vận động; tập thể dục; thể thao 动物 dòng wù HSK 3HSK 3 động vật; con vật 活动 huó dòng HSK 4HSK 4 hoạt động; sự kiện; vận động (cơ thể) 动作 dòng zuò HSK 4HSK 4 động tác; cử động 激动 jī dòng HSK 4HSK 4 xúc động; phấn khích; kích động 主动 zhǔ dòng HSK 4HSK 5 chủ động; tự giác 感动 gǎn dòng HSK 4HSK 4 cảm động; xúc động; làm cảm động 行动 xíng dòng HSK 5HSK 5 hành động; hoạt động; đi lại 移动 yí dòng HSK 5HSK 5 di chuyển; dịch chuyển; di động 自动 zì dòng HSK 5HSK 5 tự động; tự giác; chủ động 劳动 láo dòng HSK 5HSK 5 lao động; làm việc chân tay 生动 shēng dòng HSK 5HSK 5 sinh động; sống động 动画片 dòng huà piàn HSK 5HSK 4 phim hoạt hình 振动 zhèn dòng HSK 5HSK 7–9 rung; rung động; dao động 动力 dòng lì HSK 6HSK 6 động lực; sức đẩy; công suất 发动 fā dòng HSK 6HSK 6 phát động; khởi động; huy động 动手 dòng shǒu HSK 6HSK 5 bắt tay làm; ra tay; động tay động chân 冲动 chōng dòng HSK 6HSK 6 bốc đồng; hấp tấp nhất thời; sự thôi thúc 动机 dòng jī HSK 6HSK 6 động cơ; ý đồ; mục đích bên trong 举动 jǔ dòng HSK 6HSK 6 hành động; cử chỉ; hành vi 动脉 dòng mài HSK 6HSK 7–9 động mạch; huyết mạch chính 动态 dòng tài HSK 6HSK 6 động thái; diễn biến mới; xu hướng phát triển 动静 dòng jìng HSK 6HSK 7–9 động tĩnh; tiếng động; tin tức về hoạt động 调动 diào dòng HSK 6HSK 6 điều động; điều chuyển; khơi dậy 被动 bèi dòng HSK 6HSK 6 bị động; thụ động 轰动 hōng dòng HSK 6HSK 7–9 gây chấn động; làm xôn xao; gây tiếng vang 机动 jī dòng HSK 6HSK 7–9 cơ động; linh hoạt; chạy bằng máy 动员 dòng yuán HSK 6HSK 7–9 huy động; vận động; kêu gọi tham gia 动荡 dòng dàng HSK 6HSK 7–9 bất ổn; động loạn; biến động 动身 dòng shēn HSK 6HSK 7–9 lên đường; khởi hành 惊动 jīng dòng HSK 6HSK 7–9 kinh động; làm giật mình; quấy rầy 无动于衷 wú dòng yú zhōng HSK 6HSK 7–9 thờ ơ; dửng dưng; không mảy may xúc động 鼓动 gǔ dòng HSK 6HSK 7–9 cổ động; kích động; xúi giục 反动 fǎn dòng HSK 6 phản động; chống lại tiến bộ

Chữ khác cùng bộ 力