xīn, xin
Âm Hán Việt: tâm
bộ 心 4 nét xuất hiện từ HSK 0 43 từ

Chữ 心 nghĩa là gì?

Chữ đọc là xīn, xin, âm Hán Việt là "tâm". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 4 nét. Nghĩa tham khảo: heart; mind, intelligence; soul; 5th lunar mansion, determinative star α Scorpii (Antares).

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 43 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Các từ HSK chứa chữ 心

心里 xīn li HSK HSK 3 trong lòng; trong bụng; trong đầu 担心 dān xīn HSK 3HSK 3 lo lắng; lo; lo ngại 关心 guān xīn HSK 3HSK 3 quan tâm; để ý 小心 xiǎo xīn HSK 3HSK 3 cẩn thận; coi chừng; chú ý 放心 fàng xīn HSK 3HSK 3 yên tâm; an tâm 心情 xīn qíng HSK 4HSK 4 tâm trạng; tâm tình 信心 xìn xīn HSK 4HSK 4 niềm tin; lòng tin; sự tự tin 伤心 shāng xīn HSK 4HSK 4 đau lòng; buồn; đau khổ 耐心 nài xīn HSK 4HSK 4 kiên nhẫn; nhẫn nại; sự kiên nhẫn 粗心 cū xīn HSK 4HSK 4 cẩu thả; bất cẩn; sơ suất 中心 zhōng xīn HSK 5HSK 5 trung tâm; giữa; hạt nhân 开心 kāi xīn HSK 5HSK 3 vui vẻ; vui vẻ thoải mái; trêu đùa 心理 xīn lǐ HSK 5HSK 5 tâm lý 心脏 xīn zàng HSK 5HSK 6 tim; trái tim 核心 hé xīn HSK 5HSK 6 hạt nhân; cốt lõi; nòng cốt 决心 jué xīn HSK 5HSK 5 quyết tâm; sự quyết tâm 爱心 ài xīn HSK 5HSK 4 lòng yêu thương; lòng nhân ái; tấm lòng 热心 rè xīn HSK 5HSK 5 nhiệt tình; nhiệt tâm; sốt sắng 专心 zhuān xīn HSK 5HSK 5 chuyên tâm; chăm chú; tập trung 点心 diǎn xin HSK 5HSK 5 điểm tâm; bánh ngọt; đồ ăn nhẹ 操心 cāo xīn HSK 5HSK 7–9 lo lắng; bận tâm; lo toan 灰心 huī xīn HSK 5HSK 6 nản lòng; nản chí; chán nản 虚心 xū xīn HSK 5HSK 5 khiêm tốn; khiêm nhường 恶心 è xīn HSK 6HSK 6 buồn nôn; lợm giọng; ghê tởm 心灵 xīn líng HSK 6HSK 6 tâm hồn; nội tâm; cõi lòng 精心 jīng xīn HSK 6HSK 6 dốc lòng; kỳ công; tỉ mỉ 良心 liáng xīn HSK 6HSK 7–9 lương tâm; lương tri 心态 xīn tài HSK 6HSK 5 tâm lý; trạng thái tâm lý; thái độ sống 当心 dāng xīn HSK 6HSK 7–9 cẩn thận; coi chừng; để ý 重心 zhòng xīn HSK 6HSK 6 trọng tâm; phần cốt lõi, điểm mấu chốt 衷心 zhōng xīn HSK 6HSK 7–9 chân thành, tự đáy lòng; thành tâm 野心 yě xīn HSK 6HSK 7–9 dã tâm; tham vọng lớn 心血 xīn xuè HSK 6HSK 7–9 tâm huyết; công sức; tâm sức bỏ ra 小心翼翼 xiǎo xīn yì yì HSK 6HSK 7–9 hết sức cẩn thận; rón rén; thận trọng 心疼 xīn téng HSK 6HSK 6 thương xót; xót xa; tiếc của 心得 xīn dé HSK 6HSK 7–9 điều tâm đắc; kinh nghiệm rút ra; cảm nhận thu hoạch được 齐心协力 qí xīn xié lì HSK 6HSK 7–9 đồng tâm hiệp lực; chung sức chung lòng 甘心 gān xīn HSK 6HSK 7–9 cam tâm; cam lòng; bằng lòng chịu 成心 chéng xīn HSK 6HSK 7–9 cố ý; cố tình; có chủ ý 称心如意 chèn xīn rú yì HSK 6HSK 7–9 vừa lòng như ý; toại nguyện; hài lòng mọi bề 心眼儿 xīn yǎn r HSK 6HSK 7–9 bụng dạ; tâm địa; sự tinh ý; sự nhỏ nhen đa nghi 狠心 hěn xīn HSK 6 nhẫn tâm; tàn nhẫn; đành lòng 上进心 shàng jìn xīn HSK 6 chí tiến thủ; tinh thần cầu tiến

Chữ khác cùng bộ 心