心
Âm Hán Việt: tâm
Chữ 心 nghĩa là gì?
Chữ 心 đọc là xīn, xin, âm Hán Việt là "tâm". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 0 nét), tổng cộng 4 nét. Nghĩa tham khảo: heart; mind, intelligence; soul; 5th lunar mansion, determinative star α Scorpii (Antares).
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 43 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.