zi, zǐ
Âm Hán Việt: tử, tý
bộ 子 3 nét xuất hiện từ HSK 0 60 từ

Chữ 子 nghĩa là gì?

Chữ đọc là zi, zǐ, âm Hán Việt là "tử, tý". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 3 nét. Nghĩa tham khảo: offspring, child; fruit, seed of; first earthly branch.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 60 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 子 được ghép từ đâu?

Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu lồng nhau.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 子

HSK HSK 3 con; con trai; hạt 房子 fáng zi HSK HSK 3 ngôi nhà; căn nhà 箱子 xiāng zi HSK HSK 3 va li; cái hòm; thùng 本子 běn zi HSK HSK 2 quyển vở; cuốn sổ; sổ tay 儿子 ér zi HSK 1HSK 1 con trai 桌子 zhuō zi HSK 1HSK 1 cái bàn; bàn 椅子 yǐ zi HSK 1HSK 1 ghế; cái ghế 杯子 bēi zi HSK 1HSK 1 cốc; chén; ly 孩子 hái zi HSK 2HSK 1 trẻ con; con; đứa trẻ 妻子 qī zi HSK 2HSK 2 vợ 鼻子 bí zi HSK 3HSK 4 mũi; cái mũi 帽子 mào zi HSK 3HSK 4 mũ; nón 裤子 kù zi HSK 3HSK 2 quần 裙子 qún zi HSK 3HSK 3 váy; chân váy 盘子 pán zi HSK 3HSK 3 đĩa; khay 句子 jù zi HSK 3HSK 3 câu; câu văn 筷子 kuài zi HSK 3HSK 3 đũa 电子 diàn zǐ HSK 3 điện tử 样子 yàng zi HSK 4HSK 4 dáng vẻ; bộ dạng; kiểu dáng 肚子 dù zi HSK 4HSK 4 bụng 狮子 shī zi HSK 4HSK 6 sư tử 镜子 jìng zi HSK 4HSK 4 gương; cái gương 孙子 sūn zi HSK 4HSK 4 cháu trai (cháu nội) 猴子 hóu zi HSK 4HSK 5 con khỉ; khỉ 盒子 hé zi HSK 4HSK 4 cái hộp; hộp 袜子 wà zi HSK 4HSK 4 tất; vớ 瓶子 píng zi HSK 4HSK 3 cái chai; cái lọ; bình 叶子 yè zi HSK 4HSK 4 lá; lá cây 个子 gè zi HSK 4HSK 2 vóc dáng; chiều cao (người); tầm vóc 饺子 jiǎo zi HSK 4HSK 1 sủi cảo; bánh chẻo 一辈子 yī bèi zi HSK 5HSK 6 cả đời; suốt đời 脖子 bó zi HSK 5HSK 6 cổ 王子 wáng zǐ HSK 5HSK 6 hoàng tử; con trai vua 小伙子 xiǎo huǒ zi HSK 5HSK 4 chàng trai; anh chàng; cậu thanh niên 屋子 wū zi HSK 5HSK 3 căn phòng; gian nhà 兔子 tù zi HSK 5HSK 5 con thỏ 影子 yǐng zi HSK 5HSK 6 bóng; cái bóng; hình bóng 绳子 shéng zi HSK 5HSK 7–9 dây; dây thừng 嗓子 sǎng zi HSK 5HSK 6 cổ họng; giọng 被子 bèi zi HSK 5HSK 5 chăn; mền 鸽子 gē zi HSK 5HSK 7–9 chim bồ câu 管子 guǎn zi HSK 5HSK 7–9 ống; đường ống 竹子 zhú zi HSK 5HSK 5 cây tre; cây trúc 勺子 sháo zi HSK 5HSK 3 cái thìa; cái muôi 包子 bāo zi HSK 5HSK 1 bánh bao 夹子 jiā zi HSK 5HSK 7–9 cái kẹp; kẹp giấy; cặp tài liệu 梳子 shū zi HSK 5HSK 7–9 cái lược 池子 chí zi HSK 5HSK 5 ao; bể nước; hồ nhỏ 扇子 shān zi HSK 5HSK 5 cái quạt (quạt tay) 叉子 chā zi HSK 5HSK 5 cái nĩa; cái dĩa 尺子 chǐ zi HSK 5HSK 5 cái thước; thước kẻ 桔子 jú zi HSK 5 quả quýt 子弹 zǐ dàn HSK 6HSK 7–9 viên đạn; đạn 种子 zhǒng zi HSK 6HSK 5 hạt giống; mầm mống 面子 miàn zi HSK 6HSK 6 thể diện; sĩ diện; mặt ngoài 钩子 gōu zi HSK 6HSK 7–9 cái móc; móc treo 嫂子 sǎo zi HSK 6HSK 7–9 chị dâu 辫子 biàn zi HSK 6HSK 7–9 bím tóc; đuôi sam; sơ hở bị nắm thóp 亭子 tíng zi HSK 6HSK 7–9 cái đình; chòi nghỉ; nhà mát 曲子 qǔ zi HSK 6 bản nhạc; khúc nhạc; giai điệu

Chữ khác cùng bộ 子