bù, bu
Âm Hán Việt: bất
bộ 一 4 nét xuất hiện từ HSK 0 75 từ

Chữ 不 nghĩa là gì?

Chữ đọc là bù, bu, âm Hán Việt là "bất". Chữ này thuộc bộ (thêm 3 nét), tổng cộng 4 nét. Nghĩa tham khảo: no, not; un-; negative prefix.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 75 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 不 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 不

不要 bù yào HSK HSK 1 đừng; không được; không muốn 不错 bù cuò HSK HSK 2 khá tốt; được đấy; không tệ; đúng vậy 不同 bù tóng HSK HSK 3 khác nhau; không giống 不用 bù yòng HSK HSK 3 không cần; khỏi cần 不行 bù xíng HSK HSK 3 không được; không ổn; kém 不见 bù jiàn HSK HSK 3 biến mất; không thấy; không gặp 不久 bù jiǔ HSK HSK 3 chẳng bao lâu; không lâu sau HSK 1HSK 1 không; chẳng 对不起 duì bu qǐ HSK 1HSK 1 xin lỗi 不客气 bù kè qi HSK 1HSK 1 không có gì; đừng khách sáo 不过 bù guò HSK 4HSK 4 nhưng; có điều; chẳng qua 不管 bù guǎn HSK 4HSK 4 bất kể; dù; mặc kệ 不仅 bù jǐn HSK 4HSK 4 không những; không chỉ 不得不 bù dé bù HSK 4HSK 4 buộc phải; không thể không; đành phải 不得不 bù dé bù HSK 4HSK 4 buộc phải; không thể không; đành phải 差不多 chà bu duō HSK 4HSK 3 gần như; xấp xỉ; na ná; cũng tạm 受不了 shòu bù liǎo HSK 4HSK 4 không chịu nổi; không chịu được 不但 bù dàn HSK 4HSK 3 không những; không chỉ 来不及 lái bu jí HSK 4HSK 4 không kịp; không còn kịp 不断 bù duàn HSK 5HSK 4 không ngừng; liên tục 不必 bù bì HSK 5HSK 4 không cần; không phải; khỏi cần 不然 bù rán HSK 5HSK 5 nếu không; không thì; không phải vậy 不如 bù rú HSK 5HSK 4 không bằng; thà; chi bằng 不好意思 bù hǎo yì si HSK 5HSK 2 ngại; xấu hổ; xin lỗi; ngại quá 不足 bù zú HSK 5HSK 5 không đủ; thiếu; không đáng 要不 yào bù HSK 5HSK 5 nếu không thì; hay là; hoặc là 忍不住 rěn bu zhù HSK 5HSK 5 không nhịn được; không kìm được 不安 bù ān HSK 5HSK 6 bất an; lo lắng; không yên 说不定 shuō bu dìng HSK 5HSK 5 biết đâu; có lẽ; không chừng 了不起 liǎo bu qǐ HSK 5HSK 5 giỏi; tuyệt vời; phi thường 怪不得 guài bu de HSK 5HSK 7–9 thảo nào; hèn chi; chẳng trách 不得了 bù dé liǎo HSK 5HSK 5 nguy to; ghê gớm; hết sức; vô cùng 舍不得 shě bu de HSK 5HSK 5 không nỡ; tiếc (không muốn rời/bỏ) 不要紧 bù yào jǐn HSK 5HSK 5 không sao; không quan trọng; không hề gì 不耐烦 bù nài fán HSK 5HSK 6 mất kiên nhẫn; sốt ruột; bực bội 看不起 kàn bu qǐ HSK 5HSK 6 coi thường; xem thường; khinh thường 不见得 bù jiàn de HSK 5HSK 7–9 chưa chắc; không hẳn 不免 bù miǎn HSK 5HSK 7–9 khó tránh khỏi; không khỏi 不止 bù zhǐ HSK 6HSK 6 không chỉ, hơn; không ngừng 不可思议 bù kě sī yì HSK 6HSK 7–9 không thể tưởng tượng nổi; khó tin 不惜 bù xī HSK 6HSK 7–9 không tiếc; sẵn sàng; chẳng ngại 不顾 bù gù HSK 6HSK 6 bất chấp; mặc kệ; không đếm xỉa 不妨 bù fáng HSK 6HSK 7–9 chẳng ngại gì; cứ thử; không sao cả 要不然 yào bù rán HSK 6HSK 6 nếu không thì; kẻo; hoặc là 不禁 bù jīn HSK 6HSK 6 bất giác; không nhịn được; không kìm được 大不了 dà bù liǎo HSK 6HSK 7–9 cùng lắm thì; ghê gớm; nghiêm trọng 不时 bù shí HSK 6HSK 6 thỉnh thoảng; chốc chốc lại; luôn luôn 迫不及待 pò bù jí dài HSK 6HSK 7–9 nôn nóng; sốt ruột; không thể chờ được 不堪 bù kān HSK 6HSK 7–9 không chịu nổi; hết sức, vô cùng; tệ hại 不愧 bù kuì HSK 6HSK 7–9 xứng đáng là; quả không hổ danh 恨不得 hèn bu dé HSK 6HSK 7–9 chỉ mong; ước gì; hận không thể 不得已 bù dé yǐ HSK 6HSK 7–9 bất đắc dĩ; buộc phải; không còn cách nào khác 微不足道 wēi bù zú dào HSK 6HSK 7–9 không đáng kể; nhỏ nhặt; chẳng đáng nói 滔滔不绝 tāo tāo bù jué HSK 6HSK 7–9 thao thao bất tuyệt; nói không ngớt 不言而喻 bù yán ér yù HSK 6HSK 7–9 không nói cũng hiểu; hiển nhiên 不由得 bù yóu de HSK 6HSK 7–9 bất giác; không kìm được; không thể không 有条不紊 yǒu tiáo bù wěn HSK 6HSK 7–9 có trật tự, ngăn nắp; mạch lạc, có bài bản 一丝不苟 yī sī bù gǒu HSK 6HSK 7–9 tỉ mỉ cẩn thận; không cẩu thả chút nào 巴不得 bā bù dé HSK 6HSK 7–9 chỉ mong; mong sao; ước gì 层出不穷 céng chū bù qióng HSK 6HSK 7–9 xuất hiện liên tục không dứt; nhiều vô kể 供不应求 gōng bù yìng qiú HSK 6HSK 7–9 cung không đủ cầu; hàng không đủ bán 不相上下 bù xiāng shàng xià HSK 6HSK 7–9 ngang tài ngang sức; ngang ngửa nhau 不像话 bù xiàng huà HSK 6HSK 7–9 quá đáng; không ra thể thống gì; chướng 不料 bù liào HSK 6HSK 6 không ngờ; nào ngờ; ai ngờ 无微不至 wú wēi bù zhì HSK 6HSK 7–9 chu đáo từng li từng tí; ân cần tỉ mỉ 爱不释手 ài bù shì shǒu HSK 6HSK 7–9 yêu thích đến mức không nỡ rời tay; mê mẩn không buông 刻不容缓 kè bù róng huǎn HSK 6HSK 7–9 không thể trì hoãn; cấp bách phải làm ngay 得不偿失 dé bù cháng shī HSK 6HSK 7–9 lợi bất cập hại; được ít mất nhiều 络绎不绝 luò yì bù jué HSK 6HSK 7–9 nườm nượp; nối đuôi nhau không dứt 不敢当 bù gǎn dāng HSK 6HSK 7–9 không dám nhận; quá khen rồi 从容不迫 cóng róng bù pò HSK 6HSK 7–9 ung dung thong thả; bình tĩnh không vội vã 锲而不舍 qiè ér bù shě HSK 6HSK 7–9 kiên trì bền bỉ; không bỏ cuộc giữa chừng 川流不息 chuān liú bù xī HSK 6HSK 7–9 nườm nượp không ngớt; nối đuôi nhau không dứt 不屑一顾 bù xiè yī gù HSK 6 không thèm để mắt tới; coi khinh 不择手段 bù zé shǒu duàn HSK 6 không từ thủ đoạn nào; bất chấp thủ đoạn

Chữ khác cùng bộ 一