Tra chữ Hán

2632 chữ Hán xuất hiện trong từ vựng HSK. Mỗi chữ có âm Hán Việt, bộ thủ, số nét, hoạt hình thứ tự viết và danh sách từ chứa chữ đó — biết nghĩa gốc của chữ thì đoán được nghĩa cả loạt từ.

Chữ xuất hiện nhiều nhất

Theo bộ thủ

Bộ thủ là phần gợi ý nghĩa của chữ. Biết bộ thủ giúp đoán nghĩa và tra từ điển giấy nhanh hơn.

— 164 chữ
— 140 chữ
— 137 chữ
— 114 chữ
— 97 chữ
— 94 chữ
— 73 chữ
— 63 chữ
— 58 chữ
— 54 chữ
— 54 chữ
— 49 chữ
— 48 chữ
— 46 chữ
— 43 chữ
— 39 chữ
— 37 chữ
— 37 chữ
— 35 chữ
— 32 chữ
— 30 chữ
— 28 chữ
— 26 chữ
— 25 chữ
— 25 chữ
— 23 chữ
— 23 chữ
— 23 chữ
广 — 22 chữ
— 22 chữ
— 22 chữ
— 21 chữ
— 21 chữ
— 20 chữ
— 19 chữ
— 19 chữ
— 18 chữ
— 18 chữ
— 18 chữ
— 18 chữ